Explain Being Late
explaining a delay to someone who is waiting
Northern Vietnamese
Practical Vietnamese phrases for explain being late.
Quick answer
Xin lỗi, tôi đến trễ.
Mini lesson
explaining a delay to someone who is waiting
explaining a delay to someone who is waiting
Play normal audio first, then slow audio, then save only the phrases you will actually need.
Xin lỗi, tôi đến trễ.
Sorry, I am late.
Start with this line when explaining a delay to someone who is waiting.
Listen first, then use these tone cues.
Xin→xờ in xin
lỗi→lờ ôi lôi ngã lỗi
tôi→tờ ôi tôi
đến→đờ ên đên sắc đến
trễ→trờ ê trê ngã trễ
Xe buýt đến muộn.
The bus arrived late.
Use this line to keep the explain being late exchange moving.
Listen first, then use these tone cues.
Xe→xờ e xe
buýt→bờ uyt buyt sắc buýt
đến→đờ ên đên sắc đến
muộn→mờ uôn muôn nặng muộn
Đường hôm nay bị kẹt xe.
The traffic was congested today.
Use this line to keep the explain being late exchange moving.
Listen first, then use these tone cues.
Đường→đờ ương đương huyền Đường
hôm→hờ ôm hôm
nay→nờ ay nay
bị→bờ i bi nặng bị
kẹt→cờ et ket nặng kẹt
xe→xờ e xe
Tôi vừa gọi xe nhưng tài xế hủy chuyến.
I booked a ride, but the driver cancelled.
Use this line to keep the explain being late exchange moving.
Listen first, then use these tone cues.
Tôi→tờ ôi tôi
vừa→vờ ưa vưa huyền vừa
gọi→gờ oi goi nặng gọi
xe→xờ e xe
nhưng→nhờ ưng nhưng
tài→tờ ai tai huyền tài
xế→xờ ê xê sắc xế
hủy→hờ uy huy hỏi hủy
chuyến→chờ uyên chuyên sắc chuyến
Tôi sẽ đến trong mười phút nữa.
I will arrive in ten minutes.
Use this line to keep the explain being late exchange moving.
Listen first, then use these tone cues.
Tôi→tờ ôi tôi
sẽ→sờ e se ngã sẽ
đến→đờ ên đên sắc đến
trong→trờ ong trong
mười→mờ ươi mươi huyền mười
phút→phờ ut phut sắc phút
nữa→nờ ưa nưa ngã nữa
Bạn đợi tôi một chút nhé.
Please wait for me a moment.
Use this line to keep the explain being late exchange moving.
Listen first, then use these tone cues.
Bạn→bờ an ban nặng Bạn
đợi→đờ ơi đơi nặng đợi
tôi→tờ ôi tôi
một→mờ ôt môt nặng một
chút→chờ ut chut sắc chút
nhé→nhờ e nhe sắc nhé
Mình dời giờ hẹn sang tám giờ được không?
Can we move the meeting to eight?
Use this line to keep the explain being late exchange moving.
Listen first, then use these tone cues.
Mình→mờ inh minh huyền Mình
dời→dờ ơi dơi huyền dời
giờ→giờ ơ giơ huyền giờ
hẹn→hờ en hen nặng hẹn
sang→sờ ang sang
tám→tờ am tam sắc tám
giờ→giờ ơ giơ huyền giờ
được→đờ ươc đươc nặng được
không→khờ ông không
Tôi đã nhắn cho bạn từ lúc nãy.
I messaged you earlier.
Use this line to keep the explain being late exchange moving.
Listen first, then use these tone cues.
Tôi→tờ ôi tôi
đã→đờ a đa ngã đã
nhắn→nhờ ăn nhăn sắc nhắn
cho→chờ o cho
bạn→bờ an ban nặng bạn
từ→tờ ư tư huyền từ
lúc→lờ uc luc sắc lúc
nãy→nờ ay nay ngã nãy
Lần sau tôi sẽ đi sớm hơn.
Next time I will leave earlier.
Use this line to keep the explain being late exchange moving.
Listen first, then use these tone cues.
Lần→lờ ân lân huyền Lần
sau→sờ au sau
tôi→tờ ôi tôi
sẽ→sờ e se ngã sẽ
đi→đờ i đi
sớm→sờ ơm sơm sắc sớm
hơn→hờ ơn hơn
Bạn còn ở đó không?
Are you still there?
Use this line to keep the explain being late exchange moving.
Listen first, then use these tone cues.
Bạn→bờ an ban nặng Bạn
còn→cờ on con huyền còn
ở→ơ hỏi ở
đó→đờ o đo sắc đó
không→khờ ông không
Xin lỗi vì đã làm bạn phải chờ.
Sorry for making you wait.
Use this line to keep the explain being late exchange moving.
Listen first, then use these tone cues.
Xin→xờ in xin
lỗi→lờ ôi lôi ngã lỗi
vì→vờ i vi huyền vì
đã→đờ a đa ngã đã
làm→lờ am lam huyền làm
bạn→bờ an ban nặng bạn
phải→phờ ai phai hỏi phải
chờ→chờ ơ chơ huyền chờ
Cảm ơn bạn đã thông cảm.
Thank you for understanding.
Use this line to keep the explain being late exchange moving.
Listen first, then use these tone cues.
Cảm→cờ am cam hỏi Cảm
ơn→ơn
bạn→bờ an ban nặng bạn
đã→đờ a đa ngã đã
thông→thờ ông thông
cảm→cờ am cam hỏi cảm
Để tôi nói lại cho rõ nhé.
Let me say that again clearly.
Use this line to keep the explain being late exchange moving.
Listen first, then use these tone cues.
Để→đờ ê đê hỏi Để
tôi→tờ ôi tôi
nói→nờ oi noi sắc nói
lại→lờ ai lai nặng lại
cho→chờ o cho
rõ→rờ o ro ngã rõ
nhé→nhờ e nhe sắc nhé
Nếu có thay đổi, tôi sẽ báo ngay.
If anything changes, I will let you know right away.
Use this line to keep the explain being late exchange moving.
Listen first, then use these tone cues.
Nếu→nờ êu nêu sắc Nếu
có→cờ o co sắc có
thay→thờ ay thay
đổi→đờ ôi đôi hỏi đổi
tôi→tờ ôi tôi
sẽ→sờ e se ngã sẽ
báo→bờ ao bao sắc báo
ngay→ngờ ay ngay
Tôi ước tính sẽ trễ khoảng mười lăm phút.
I estimate I will be about fifteen minutes late.
Use this line to keep the explain being late exchange moving.
Listen first, then use these tone cues.
Tôi→tờ ôi tôi
ước→ươc sắc ước
tính→tờ inh tinh sắc tính
sẽ→sờ e se ngã sẽ
trễ→trờ ê trê ngã trễ
khoảng→khờ oang khoang hỏi khoảng
mười→mờ ươi mươi huyền mười
lăm→lờ ăm lăm
phút→phờ ut phut sắc phút
Nếu bạn không tiện chờ, mình đổi sang ngày mai nhé.
If waiting is inconvenient, let us change to tomorrow.
Use this line to keep the explain being late exchange moving.
Listen first, then use these tone cues.
Nếu→nờ êu nêu sắc Nếu
bạn→bờ an ban nặng bạn
không→khờ ông không
tiện→tờ iên tiên nặng tiện
chờ→chờ ơ chơ huyền chờ
mình→mờ inh minh huyền mình
đổi→đờ ôi đôi hỏi đổi
sang→sờ ang sang
ngày→ngờ ay ngay huyền ngày
mai→mờ ai mai
nhé→nhờ e nhe sắc nhé
Tôi hiểu việc đến trễ đã ảnh hưởng đến kế hoạch.
I understand that being late affected the plan.
Use this line to keep the explain being late exchange moving.
Listen first, then use these tone cues.
Tôi→tờ ôi tôi
hiểu→hờ iêu hiêu hỏi hiểu
việc→vờ iêc viêc nặng việc
đến→đờ ên đên sắc đến
trễ→trờ ê trê ngã trễ
đã→đờ a đa ngã đã
ảnh→anh hỏi ảnh
hưởng→hờ ương hương hỏi hưởng
đến→đờ ên đên sắc đến
kế→cờ ê kê sắc kế
hoạch→hờ oach hoach nặng hoạch
Cảm ơn bạn đã linh động đổi giờ.
Thank you for being flexible about the time.
Use this line to keep the explain being late exchange moving.
Listen first, then use these tone cues.
Cảm→cờ am cam hỏi Cảm
ơn→ơn
bạn→bờ an ban nặng bạn
đã→đờ a đa ngã đã
linh→lờ inh linh
động→đờ ông đông nặng động
đổi→đờ ôi đôi hỏi đổi
giờ→giờ ơ giơ huyền giờ
Finish this phrasebook
Mark complete only after you have listened, practiced, and saved at least one useful phrase. Then continue straight to the next task.
Listen to at least 3 phrases
Use normal audio first, then slow audio.
Save at least 1 phrase
Only save phrases you would actually reuse.
Finish the quiz or practice task
Check that you can recall the idea, not only read it.
Mark this page complete
Completion is manual so you stay in control.